1Danh từ
- bụng
- bên trong
- lòng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胸部到骨盆之间的部位,即肚子;指内心、内部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
腹背受敌
Thành ngữ chỉ thế trận hay hoàn cảnh bị bao vây tấn công cả mặt trước lẫn mặt sau. VD: 敌军陷入了腹背受敌的危险境地。– Quân địch rơi vào cảnh trước sau bị vây ép nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “腹” 13
- 腹部fùbù PHÚC BỘphần bụng; vùng bụngHSK5
- 腹壁fùbì PHÚC BÍCHthành bụngHSK6
- 腹带fùdàiđai nịt bụng; băng quấn bụngHSK6
- 腹肌fùjī PHÚC CƠcơ bụngHSK6
- 腹鳍fùqí PHÚC KỲvây bụng (ở loài cá)HSK6
- 腹腔fùqiāng PHÚC KHOANGkhoang bụngHSK6
- 腹泻fùxiè PHÚC TẢtiêu chảy; đi ngoàiHSK7–9
- 腹水fùshuǐ PHÚC THỦYcổ trướng; tràn dịch màng bụng (tụ dịch trong ổ bụng)
- 腹痛fùtòng PHÚC THỐNGđau bụng
- 空腹kōngfù KHÔNG PHÚClúc đói; khi bụng đói; để bụng rỗng
- 腹足纲fùzúgāng PHÚC TÚC CƯƠNGlớp Chân bụng (thuộc ngành Thân mềm, như ốc sên, ốc biển)
- 黑腹滨鹬hēifùbīnyù HẮC PHÚC TÂN DUẬTdẽ bụng đen (loài chim lội nhỏ thuộc họ Dẽ, Calidris alpina)
- 红腹滨鹬hóngfùbīnyù HỒNG PHÚC TÂN DUẬTdẽ ngực đỏ (loài chim lội nước)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
