Chuyển đến nội dung
腹水

fùshuǐ

Hán Việt: PHÚC THỦY

Danh từ

1Danh từ

  1. cổ trướng
  2. tràn dịch màng bụng (tụ dịch trong ổ bụng)

Ví dụ

  1. 晚期肝硬化患者常会出现腹水症状。

    Wǎnqī gānyìnghuà huànzhě cháng huì chūxiàn fùshuǐ zhèngzhuàng.Bệnh nhân xơ gan giai đoạn cuối thường xuất hiện triệu chứng cổ trướng.

  2. 医生通过穿刺为病人排出了腹水。

    Yīshēng tōngguò chuāncì wèi bìngrén páichū le fùshuǐ.Bác sĩ đã hút dịch màng bụng ra cho bệnh nhân qua thủ thuật chọc dò.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出现腹水 chūxiàn fùshuǐxuất hiện tràn dịch màng bụng
  • 抽取腹水 chōuqǔ fùshuǐhút dịch màng bụng
  • 腹水消退 fùshuǐ xiāotuìdịch màng bụng tiêu giảm
  • 腹水患者 fùshuǐ huànzhěbệnh nhân mắc cổ trướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

腹腔内积聚过多液体的病理现象,多由肝病、心脏病等引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引起/导致 + 腹水

Gây ra tràn dịch ổ bụng / cổ trướng. VD: 肝功能衰竭导致了腹水。- Suy gan đã dẫn đến cổ trướng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腹
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1