1Danh từ
- đau bụng
Ví dụ
Tā yīnwèi jùliè fùtòng bèi jǐnjí sòng wǎng yīyuàn.
Anh ấy được đưa đi cấp cứu vì cơn đau bụng dữ dội.
Rúguǒ nǐ jīngcháng fùtòng, zuì hǎo qù yīyuàn zuò gè jiǎnchá.
Nếu bạn thường xuyên đau bụng, tốt nhất nên đến bệnh viện kiểm tra.
Chī wán shēnglěng shíwù hòu, tā kāishǐ gǎndào zhènzhèn fùtòng.
Sau khi ăn đồ sống lạnh, cô ấy bắt đầu cảm thấy đau bụng từng cơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肚子痛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 出现 + 腹痛
Diễn tả trạng thái bắt đầu cảm nhận thấy cơn đau ở vùng bụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
