1Danh từ
- cao dán
- thuốc cao
Ví dụ
Wǒ yāoténg, tiē le yì zhāng gāoyao hǎoduō le.
Tôi bị đau lưng, dán một miếng cao dán thấy đỡ nhiều rồi.
Zhè zhǒng hēi gāoyao duì guānjiéyán hěn yǒuxiào.
Loại cao đen này rất hiệu quả đối với bệnh viêm khớp.
Chūmén qián bié wàng le dài shang diēdǎ sǔnshāng gāoyao.
Trước khi ra ngoài đừng quên mang theo cao dán trị trật đả thương tích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中医外用药的一种,涂在布或纸上贴在患处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贴 + (张/贴) + 膏药
Hành động dán thuốc cao lên da. VD: 每天贴一张膏药。– Mỗi ngày dán một miếng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
