1Danh từ
- phù hiệu đeo tay
- băng tay
- phù hiệu cánh tay
Ví dụ
Shìbīng de zhìfú zuǒbì shang féng zhe bùduì de bìzhāng.
Trên cánh tay áo bên trái của quân phục người lính có khâu phù hiệu của đơn vị.
Zhírìshēng dōu dài zhe hóngsè de bìzhāng.
Học sinh trực nhật đều đeo băng tay màu đỏ.
Tā zhāi xià jiù bìzhāng, huàn shàng le xīn de.
Anh ấy tháo phù hiệu cũ ra và thay bằng cái mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
佩戴在军服或制服衣袖上表明身份、单位等的标志。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/佩戴 + 臂章
Đeo phù hiệu hoặc băng tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
