Chuyển đến nội dung
自夸自誇

zìkuā

Hán Việt: TỰ KHOA

HSK5

1Động từ

  1. tự khen
  2. tự khoe khoang

Ví dụ

  1. 他总喜欢在别人面前自夸自己的才华。

    Tā zǒng xǐhuan zài biérén miànqián zìkuā zìjǐ de cáihuá.

    Anh ấy luôn thích khoe khoang tài năng của mình trước mặt người khác.

  2. 虚心使人进步,自夸往往让人反感。

    Xūxīn shǐ rén jìnbù, zìkuā wǎngwǎng ràng rén fǎngǎn.

    Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, tự khoe mình thường khiến người khác ác cảm.

  3. 她虽然成绩优异,但从来不向同学自夸。

    Tā suīrán chéngjì yōuyì, dàn cónglái bù xiàng tóngxué zìkuā.

    Tuy thành tích xuất sắc nhưng cô ấy chưa bao giờ khoe khoang với bạn cùng lớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暗自自夸 ànzì zìkuāthầm tự khen mình
  • 盲目自夸 mángmù zìkuākhoe khoang mù quáng
  • 自我吹嘘自夸 zìwǒ chuīxū zìkuātự thổi phồng khoe khoang
  • 从不自夸 cóng bù zìkuākhông bao giờ khoe khoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自己夸耀自己。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

自夸 + Tân ngữ

Khoe khoang về điều gì của bản thân. VD: 他到处自夸战功。 – Hắn đi khắp nơi khoe khoang chiến công.

向/对 + người + 自夸

Khoe khoang với ai. VD: 他从不向别人自夸。 – Anh ấy không bao giờ khoe khoang với người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
夸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1