1Động từ
- tự khen
- tự khoe khoang
Ví dụ
Tā zǒng xǐhuan zài biérén miànqián zìkuā zìjǐ de cáihuá.
Anh ấy luôn thích khoe khoang tài năng của mình trước mặt người khác.
Xūxīn shǐ rén jìnbù, zìkuā wǎngwǎng ràng rén fǎngǎn.
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, tự khoe mình thường khiến người khác ác cảm.
Tā suīrán chéngjì yōuyì, dàn cónglái bù xiàng tóngxué zìkuā.
Tuy thành tích xuất sắc nhưng cô ấy chưa bao giờ khoe khoang với bạn cùng lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己夸耀自己。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自夸 + Tân ngữ
Khoe khoang về điều gì của bản thân. VD: 他到处自夸战功。 – Hắn đi khắp nơi khoe khoang chiến công.
向/对 + người + 自夸
Khoe khoang với ai. VD: 他从不向别人自夸。 – Anh ấy không bao giờ khoe khoang với người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
