Chuyển đến nội dung
自旋

zìxuán

Hán Việt: TỰ TOÀN

1Danh từ

  1. spin (đại lượng vật lý lượng tử mô tả chuyển động quay nội tại của hạt vi mô)

Ví dụ

  1. 电子具有内禀的自旋角动量。

    Diànzǐ jùyǒu nèibǐng de zìxuán jiǎodòngliàng.

    Electron có mô-men động lượng spin nội tại.

  2. 自旋是微观粒子的一种基本属性。

    Zìxuán shì wēiguān lìzǐ de yì zhǒng jīběn shǔxìng.

    Spin là một thuộc tính cơ bản của hạt vi mô.

  3. 核磁共振技术利用了原子核的自旋特性。

    Hécígòngzhèn jìshù lìyòng le yuánzǐhé de zìxuán tèxìng.

    Kỹ thuật cộng hưởng từ hạt nhân tận dụng đặc tính spin của hạt nhân nguyên tử.

2Động từ

  1. tự quay quanh trục

Ví dụ

  1. 天体在轨道运行的同时也在自旋。

    Tiāntǐ zài guǐdào yùnxíng de tóngshí yě zài zìxuán.

    Thiên thể vừa chuyển động trên quỹ đạo vừa tự quay.

  2. 陀螺在地面上高速自旋。

    Tuóluó zài dǐmiàn shang gāosù zìxuán.

    Con quay tự xoay tít trên mặt đất với tốc độ cao.

  3. 这颗卫星正以恒定速度自旋以保持稳定。

    Zhè kē wèixīng zhèng yǐ héngdìng sùdù zìxuán yǐ bǎochí wěndìng.

    Vệ tinh này đang tự quay với tốc độ không đổi để duy trì độ ổn định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自旋量子数 zìxuán liàngzǐshùsố lượng tử spin
  • 电子自旋 diànzǐ zìxuánspin của electron
  • 自旋态 zìxuántàitrạng thái spin
  • 高速自旋 gāosù zìxuántự xoay tốc độ cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

微观粒子的一种内禀角动量;物体绕自身轴线旋转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……速度 + 自旋

Tự quay với một tốc độ nhất định. VD: 探测器正以低速自旋。– Tàu thăm dò đang tự quay với tốc độ thấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
旋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1