1Danh từ
- spin (đại lượng vật lý lượng tử mô tả chuyển động quay nội tại của hạt vi mô)
Ví dụ
Diànzǐ jùyǒu nèibǐng de zìxuán jiǎodòngliàng.
Electron có mô-men động lượng spin nội tại.
Zìxuán shì wēiguān lìzǐ de yì zhǒng jīběn shǔxìng.
Spin là một thuộc tính cơ bản của hạt vi mô.
Hécígòngzhèn jìshù lìyòng le yuánzǐhé de zìxuán tèxìng.
Kỹ thuật cộng hưởng từ hạt nhân tận dụng đặc tính spin của hạt nhân nguyên tử.
2Động từ
- tự quay quanh trục
Ví dụ
Tiāntǐ zài guǐdào yùnxíng de tóngshí yě zài zìxuán.
Thiên thể vừa chuyển động trên quỹ đạo vừa tự quay.
Tuóluó zài dǐmiàn shang gāosù zìxuán.
Con quay tự xoay tít trên mặt đất với tốc độ cao.
Zhè kē wèixīng zhèng yǐ héngdìng sùdù zìxuán yǐ bǎochí wěndìng.
Vệ tinh này đang tự quay với tốc độ không đổi để duy trì độ ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
微观粒子的一种内禀角动量;物体绕自身轴线旋转。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……速度 + 自旋
Tự quay với một tốc độ nhất định. VD: 探测器正以低速自旋。– Tàu thăm dò đang tự quay với tốc độ thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
