1Động từ
- tự hủy hoại
- tự huỷ
- tự phá huỷ
Ví dụ
Zhānrǎn dúpǐn wúyì yú zìhuǐ qiánchéng.
Dính vào ma tuý chẳng khác nào tự huỷ hoại tiền đồ của mình.
Xìtǒng zài jiǎncè dào rùqīn hòu qǐdòng le zìhuǐ chéngxù.
Hệ thống đã kích hoạt quy trình tự huỷ sau khi phát hiện có sự xâm nhập.
Tā yìshí de chōngdòng zuòfǎ shì zài zìhuǐ shēngyù.
Hành động bốc đồng nhất thời của anh ấy đang tự làm hoen ố danh tiếng của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己毁灭自己,或机械设备、程序启动自动销毁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自毁 + tân ngữ trừu tượng (前程/名誉/形象)
diễn tả hành động tự mình làm tổn hại hoặc tiêu tan những điều tốt đẹp của bản thân. VD: 贪污是自毁前途。– Tham ô là tự huỷ hoại tương lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
