Chuyển đến nội dung
自费自費

zìfèi

Hán Việt: TỰ PHÍ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tự túc chi phí
  2. tự trả tiền

Ví dụ

  1. 他是自费留学的。

    Tā shì zìfèi liúxué de.Anh ấy là du học sinh tự túc kinh phí.

  2. 这次旅行是自费还是公费?

    Zhè cì lǚxíng shì zìfèi háishì gōngfèi?Chuyến du lịch này là tự trả tiền hay dùng công quỹ?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自费留学 zìfèi liúxuédu học tự túc
  • 自费旅游 zìfèi lǚyóudu lịch tự túc
  • 自费出书 zìfèi chūshūtự bỏ tiền xuất bản sách
  • 自费生 zìfèishēngsinh viên tự túc học phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自己承担费用,不依赖公款或他人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

自费 + 动词 (留学/出国/出版/治疗)

Đóng vai trò định ngữ hoặc trạng ngữ chỉ phương thức: tự bỏ tiền riêng để thực hiện hành động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1