Chuyển đến nội dung
费費

fèi

Hán Việt: PHÍ

HSK4Lượng từ: 笔Bộ: 贝9 nét

1Động từ

  1. tốn
  2. hao phí
  3. tiêu hao

Ví dụ

  1. 做这件事费了很多时间和精力。

    Zuò zhè jiàn shì fèi le hěn duō shíjiān hé jīnglì.

    Làm việc này tốn rất nhiều thời gian và tâm sức.

  2. 学好一门外语要费不少功夫。

    Xuéhǎo yì mén wàiyǔ yào fèi bù shǎo gōngfu.

    Học giỏi một ngoại ngữ phải tốn không ít công phu.

  3. 这个灯泡很费电。

    Zhè ge dēngpào hěn fèi diàn.

    Bóng đèn này rất tốn điện.

2Danh từ

  1. chi phí
  2. lệ phí
  3. tiền phí
  4. tiêu tốn

Ví dụ

  1. 每个月的电费都不太高。

    Měi gè yuè de diànfèi dōu bú tài gāo.

    Tiền điện mỗi tháng đều không cao lắm.

  2. 开学了,妈妈去学校帮我交学费。

    Kāixué le, māma qù xuéxiào bāng wǒ jiāo xuéfèi.

    Khai giảng rồi, mẹ đến trường nộp học phí giúp tôi.

  3. 出门打车需要花一笔交通费。

    Chūmén dǎchē xūyào huā yì bǐ jiāotōngfèi.

    Ra ngoài đi taxi phải tốn một khoản phí đi lại.

  4. 这个月的电费不算太高。

    Zhège yuè de diànfèi bú suàn tài gāo.

    Tiền điện tháng này không tính là quá nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 费时间 fèi shíjiāntốn thời gian
  • 费力气 fèi lìqitốn sức lực
  • 花费 huāfèitiêu tốn, chi phí
  • 免费 miǎnfèimiễn phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耗费,花费;消耗的钱财。

Ghi chú: Phía trên là '弗', phía dưới là bộ Bối (贝 - tiền của, vỏ sò); tiêu tốn tiền bạc chính là 'phí'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

费 + danh từ (thời gian / sức lực)

Biểu thị việc hao tổn sức lực, thời gian hay tiền của vào việc gì. VD: 费劲 (tốn sức).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “费” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1