1Danh từ
- con rệp
- rệp giường
Ví dụ
Zhè ge lǎo lǚguǎn lǐ dàochù dōu shì chòuchóng.
Khách sạn cũ kỹ này khắp nơi đều có rệp.
Tā de shǒubì bèi chòuchóng yǎo le jǐ ge dà bāo.
Cánh tay anh ấy bị rệp cắn sưng mấy nốt to.
Wǒmen yòng shāchóngjì xiāomiè le chuáng shang de chòuchóng.
Chúng tôi đã dùng thuốc diệt côn trùng để tiêu diệt rệp trên giường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种吸血的寄生昆虫,体扁,赤褐色,能分泌臭液。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 臭虫 + 咬 / 叮
bị rệp cắn / đốt. VD: 睡觉时被臭虫咬了。– Lúc ngủ bị rệp cắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
