1Tính từ
- hôi
- thối
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
难闻的气味,与“香”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
臭 + danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ mùi hôi hoặc tính chất đáng ghét, tồi tệ. VD: 臭袜子 – tất hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “臭” 10
- 臭味chòuwèimùi hôi; mùi thốiHSK5
- 恶臭èchòuhôi thối; thối hoắc; mùi hôi thốiHSK5
- 臭气chòuqì KHỨU KHÍmùi hôi; mùi thốiHSK6
- 臭鼬chòuyòuchồn hôiHSK6
- 除臭chúchòu TRỪ XÚkhử mùi hôi; khử mùiHSK6
- 口臭kǒuchòuhôi miệng; chứng hôi miệngHSK6
- 臭虫chòuchóng XÚ TRÙNGcon rệp; rệp giường
- 发臭fāchòu PHÁT XÚbốc mùi hôi thối; ôi thối
- 除臭剂chúchòujì TRỪ XÚ TỀchất khử mùi; thuốc xịt khử mùi
- 臭名昭著chòumíngzhāozhù KHỨU DANH CHIÊU TRỨtai tiếng xấu xa; khét tiếng; mang tiếng xấu rành rànhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
