Chuyển đến nội dung
臭

chòu

Hán Việt: XÚ

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. hôi
  2. thối

Ví dụ

  1. 这瓶牛奶变质了,味道很臭。

    Zhè píng niúnǎi biànzhì le, wèidao hěn chòu.Chai sữa này hỏng rồi, mùi rất thối.

  2. 臭豆腐闻着臭,吃着香。

    Chòudòufu wén zhe chòu, chī zhe xiāng.Đậu phụ thối ngửi thì hôi nhưng ăn lại thơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 臭豆腐 chòudòufuđậu phụ thối
  • 臭味 chòuwèimùi hôi thối
  • 臭气熏天 chòuqì-xūntiānthối nồng nặc
  • 臭脾气 chòupíqitính khí cáu bẳn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

难闻的气味,与“香”相对。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

臭 + danh từ

Dùng làm định ngữ chỉ mùi hôi hoặc tính chất đáng ghét, tồi tệ. VD: 臭袜子 – tất hôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

臭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “臭” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1