Chuyển đến nội dung
至上

zhìshàng

Hán Việt: CHÍ THƯỢNG

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. trên hết
  2. tối cao

Ví dụ

  1. 本公司坚持客户利益至上的原则。

    Běn gōngsī jiānchí kèhù lìyì zhìshàng de yuánzé.Công ty chúng tôi kiên trì nguyên tắc lợi ích của khách hàng là trên hết.

  2. 在和平年代,生命安全至上。

    Zài hépíng niándài, shēngmìng ānquán zhìshàng.Trong thời bình, an toàn tính mạng là trên hết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生命至上 shēngmìng zhìshàngsinh mạng là trên hết
  • 人民至上 rénmín zhìshàngnhân dân là trên hết
  • 安全至上 ānquán zhìshàngan toàn là trên hết
  • 至上光荣 zhìshàng guāngróngvinh dự tối cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最高;居于第一位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ/khái niệm + 至上

Đặt điều gì lên hàng đầu, coi là tối cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

至
上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1