1Động từ
- gửi thư cho, viết thư cho
Ví dụ
Tā tèyì zhìxìn gǎnxiè lǎoshī duō nián lái duì tā de guānhuái yǔ zāipéi.Anh ấy đã đặc biệt viết thư cảm ơn thầy cô vì sự quan tâm và dạy dỗ đối với anh suốt bao năm qua.
Xiàozhǎng qīnzì zhìxìn wèiwèn shēngbìng zhùyuàn de lǎoshī.Hiệu trưởng đã đích thân viết thư thăm hỏi thầy giáo đang nằm viện vì ốm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
给对方写信、寄信(多用于较庄重的场合)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 给 + đối tượng + 致信
Viết thư, gửi thư cho ai (thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự). VD: 他向组委会致信表达歉意。– Anh ấy gửi thư cho ban tổ chức để bày tỏ lời xin lỗi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
