Chuyển đến nội dung
航母

hángmǔ

Hán Việt: HÀNG MẪU

Lượng từ: 艘

1Danh từ

  1. tàu sân bay (viết tắt của 航空母舰)

Ví dụ

  1. 这艘航母已经正式入列服役。

    Zhè sōu hángmǔ yǐjīng zhèngshì rùliè fúyì.

    Chiếc tàu sân bay này đã chính thức gia nhập biên chế phục vụ.

  2. 航母编队在远海进行了多项联合训练。

    Hángmǔ biānduì zài yuǎnhǎi jìnxíng le duō xiàng liánhé xùnliàn.

    Đội tàu sân bay đã tiến hành nhiều đợt diễn tập chung ở vùng biển xa.

  3. 自主建造航母体现了一个国家的综合国力。

    Zìzhǔ jiànzào hángmǔ tǐxiàn le yí gè guójiā de zōnghé guólì.

    Tự chủ đóng tàu sân bay thể hiện sức mạnh tổng hợp của một quốc gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 建造航母 jiànzào hángmǔđóng tàu sân bay
  • 国产航母 guóchǎn hángmǔtàu sân bay tự sản xuất
  • 航母编队 hángmǔ biānduìhạm đội tàu sân bay
  • 核动力航母 hé dònglì hángmǔtàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

航空母舰的简称,指供舰载机起飞、降落和停放的大型军舰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

航母 + 巡航 / 演习

biểu thị tàu sân bay thực hiện nhiệm vụ tuần tra hoặc diễn tập quân sự. VD: 航母在公海巡航。– Tàu sân bay tuần tra trên hải phận quốc tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

航
母

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1