1Danh từ
- khoang phòng
- phòng trên tàu thuỷ/du thuyền
Ví dụ
Wǒmen de cāngfáng kàojìn jiǎbǎn, fēngjǐng fēicháng hǎo.
Phòng ngủ của chúng tôi ở gần boong tàu, phong cảnh rất đẹp.
Qǐng kèrén men gèzì huí cāngfáng xiūxi.
Xin mời quý khách tự trở về phòng của mình nghỉ ngơi.
Zhè jiān shuāngrén cāngfáng fēicháng kuānchang shūshì.
Căn phòng đôi trên tàu này vô cùng rộng rãi và thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
船只上供旅客或船员住宿、休息的房间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/回 + 舱房 + 里 + động từ
chỉ vị trí hoặc phương hướng thực hiện hành động trong phòng tàu. VD: 他在舱房里看书。– Anh ấy đọc sách trong phòng tàu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
