Chuyển đến nội dung
船头船頭

chuántóu

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mũi tàu
  2. đầu thuyền

Ví dụ

  1. 小船的船头系在一棵大树上。

    Xiǎochuán de chuántóu jì zài yì kē dàshù shang.Mũi thuyền nhỏ được buộc vào một cái cây lớn.

  2. 迎着海风,他快步走向船头。

    Yíng zhe hǎifēng, tā kuàibù zǒuxiàng chuántóu.Đón lấy gió biển, anh ấy rảo bước đi về phía mũi tàu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走向船头 zǒuxiàng chuántóuđi về phía mũi tàu
  • 系在船头 jì zài chuántóubuộc ở đầu thuyền
  • 船头破浪 chuántóu pòlàngmũi thuyền rẽ sóng
  • 坐在船头 zuò zài chuántóungồi ở đầu thuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

船的前部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

朝/向 + 船头 + động từ

hướng về phía mũi tàu mà làm gì. VD: 大家向船头走去。– Mọi người đi về phía mũi tàu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

船
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1