1Danh từ
- khoang thuyền
- khoang tàu
Ví dụ
Shuǐshǒu men zhèngzài chuáncāng lǐ bānyùn huòwù.
Các thủy thủ đang bốc dỡ hàng hóa trong khoang thuyền.
Yǔ xià de tài dà, chuáncāng lǐ jīmǎn le shuǐ.
Mưa rơi quá lớn, trong khoang thuyền ngập đầy nước.
Tā zǒujìn chuáncāng zuò xià, bìkāi jiǎbǎn shang de hǎifēng.
Anh ấy đi vào khoang tàu ngồi xuống để tránh gió biển trên boong.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
船只内部用来载人、装货或放置机器的舱室。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在船舱里 + động từ
chỉ hành động diễn ra bên trong khoang tàu/thuyền. VD: 大家在船舱里避雨。– Mọi người trú mưa trong khoang tàu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
