1Danh từ
- tông màu, gam màu
- gam màu, tông màu
Ví dụ
Kètīng cǎiyòngle nuǎnsèdiào de zhuāngshì, ràng rén gǎndào géwài wēnxīn.Phòng khách sử dụng tông màu ấm để trang trí, tạo cho người ta cảm giác vô cùng ấm cúng.
Zhè fú huà zhěngtǐ sèdiào piān lěng, gěi rén yì zhǒng yōuyù de gǎnjué.Bức tranh này tông màu tổng thể thiên lạnh, đem lại cho người xem cảm giác u buồn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指画面、照片或整体环境中色彩的基本倾向或情调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
暖/冷/暗 + 色调
kết hợp với tính từ miêu tả tính chất màu sắc của tranh ảnh, kiến trúc, phim ảnh. VD: 房间以暖色调为主。– Căn phòng lấy tông màu ấm làm chủ đạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
