Chuyển đến nội dung
节气節氣

jiéqì

Hán Việt: TIẾT KHÍ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tiết khí (trong 24 tiết khí của nông lịch)

Ví dụ

  1. 立春是二十四节气中的第一个。

    Lìchūn shì èrshísì jiéqì zhōng de dì-yī gè.Lập xuân là tiết khí đầu tiên trong hai mươi tư tiết khí.

  2. 农民常常根据节气来安排农事。

    Nóngmín chángcháng gēnjù jiéqì lái ānpái nóngshì.Nông dân thường dựa vào tiết khí để sắp xếp việc đồng áng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 二十四节气 èrshísì jiéqì24 tiết khí
  • 节气变化 jiéqì biànhuàthay đổi tiết khí
  • 顺应节气 shùnyìng jiéqìthuận theo tiết khí
  • 节气特征 jiéqì tèzhēngđặc điểm tiết khí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

根据太阳在黄道上的位置划分的二十四个时节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到了……节气 / 根据节气 + động từ

Dùng biểu thị mốc thời gian nông lịch để diễn tả thời tiết hoặc thói quen sinh hoạt theo mùa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1