Chuyển đến nội dung
节流阀節流閥

jiéliúfá

Hán Việt: TIẾT LƯU PHẠT

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. van tiết lưu
  2. van điều tiết lưu lượng

Ví dụ

  1. 工程师正在检查节流阀是否漏气。

    Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá jiéliúfá shìfǒu lòuqì.Kỹ sư đang kiểm tra xem van tiết lưu có bị rò rỉ khí không.

  2. 调节节流阀可以控制液体的流量。

    Tiáojié jiéliúfá kěyǐ kòngzhì yètǐ de liúliàng.Điều chỉnh van tiết lưu có thể kiểm soát được lưu lượng chất lỏng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调节节流阀 tiáojié jiéliúfáđiều chỉnh van tiết lưu
  • 安装节流阀 ānzhuāng jiéliúfálắp đặt van tiết lưu
  • 电子节流阀 diànzǐ jiéliúfávan tiết lưu điện tử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过改变截面大小来控制流体流量或压力的阀门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 节流阀 + 控制……

thông qua van tiết lưu để khống chế/điều khiển thứ gì. VD: 通过节流阀控制流量 – kiểm soát lưu lượng qua van tiết lưu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
流
阀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1