1Động từ
- lược bớt
- tóm tắt
- lược thuật
Ví dụ
Yóuyú shíjiān yǒuxiàn, tā bǎ fāyán nèiróng jiélüè le.
Do thời gian có hạn, anh ấy đã lược bớt nội dung bài phát biểu.
Bàogào tài cháng, qǐng jiélüè hòu zài tíjiāo.
Báo cáo dài quá, vui lòng tóm lược lại rồi hãy nộp.
Kèwén duì lìshǐ bèijǐng zuò le shìdàng de jiélüè.
Bài đọc đã lược bỏ bớt phần bối cảnh lịch sử một cách hợp lý.
2Danh từ
- bản tóm tắt
- bản lược ghi
Ví dụ
Mìshū zhěnglǐ le yí fèn huìyì jiélüè.
Thư ký đã soạn ra một bản tóm lược cuộc họp.
Qǐng xiān yuèdú zhè fèn wénjiàn de jiélüè.
Xin vui lòng đọc qua bản tóm tắt của tài liệu này trước.
Zhè shì wàijiāo zhàohuì de yí fèn jiélüè.
Đây là một bản tóm lược của công hàm ngoại giao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
删减保留要点;也指节录的要点文字或摘要。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……节略成……
lược bớt/tóm tắt thứ gì thành dạng ngắn hơn. VD: 把长文节略成短文 – tóm gọn bài văn dài thành bài ngắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
