Chuyển đến nội dung
节间節間

jiéjiān

Hán Việt: TIẾT GIAN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. lóng (thực vật học: đoạn thân giữa hai mấu/đốt)

Ví dụ

  1. 竹子的节间通常是空心的。

    Zhúzi de jiéjiān tōngcháng shì kōngxīn de.Lóng của cây tre thường rỗng ruột.

  2. 这种植物的节间比较短。

    Zhè zhǒng zhíwù de jiéjiān bǐjiào duǎn.Lóng của loài thực vật này tương đối ngắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 节间伸长 jiéjiān shēnchángsự vươn dài của lóng
  • 节间长度 jiéjiān chángdùchiều dài lóng
  • 短节间 duǎn jiéjiānlóng ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物茎上相邻两节之间的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

植物/茎 + 的 + 节间

dùng để miêu tả đặc điểm hình thái của lóng cây. VD: 竹子的节间很长。– Lóng tre rất dài.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1