Chuyển đến nội dung
花卉

huāhuì

Hán Việt: HOA HỦY

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 盆、种

1Danh từ

  1. hoa cỏ
  2. hoa kiểng
  3. hoa cảnh

Ví dụ

  1. 他平时很喜欢养殖花卉。

    Tā píngshí hěn xǐhuan yǎngzhí huāhuì.Bình thường anh ấy rất thích trồng hoa cỏ.

  2. 昆明是有名的花卉之都。

    Kūnmíng shì yǒumíng de huāhuì zhī dū.Côn Minh là thủ phủ hoa cảnh nổi tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 花卉市场 huāhuì shìchǎngchợ hoa kiểng
  • 观赏花卉 guānshǎng huāhuìhoa kiểng ngắm cảnh
  • 名贵花卉 míngguì huāhuìhoa cỏ quý hiếm
  • 花卉展 huāhuìzhǎntriển lãm hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

可供观赏的花草总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养殖/种植 + 花卉

Nuôi trồng hoa cỏ, cây cảnh. VD: 他专门种植热带花卉。– Anh ấy chuyên trồng hoa kiểng nhiệt đới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
卉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1