Chuyển đến nội dung
热爱熱愛

rè’ài

Hán Việt: NHIỆT ÁI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. yêu tha thiết
  2. yêu mến nồng thắm
  3. yêu tha thiết, say mê
  4. yêu tha thiết, yêu quý

Ví dụ

  1. 他一生热爱科学事业。

    Tā yìshēng rè'ài kēxué shìyè.Cả đời ông ấy yêu tha thiết sự nghiệp khoa học.

  2. 我们要热爱自己的祖国。

    Wǒmen yào rè’ài zìjǐ de zǔguó.Chúng ta phải yêu mến tha thiết tổ quốc của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热爱祖国 rè’ài zǔguóyêu tổ quốc
  • 热爱生活 rè’ài shēnghuóyêu cuộc sống
  • 热爱和平 rè’ài hépíngyêu hòa bình
  • 无比热爱 wúbǐ rè’àiyêu tha thiết vô cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

热烈地爱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

热爱 + tân ngữ (cuộc sống, sự nghiệp, thiên nhiên...)

dùng biểu đạt tình cảm yêu sâu sắc đối với các sự vật, lý tưởng cao cả hay công việc, thường không dùng cho tình yêu đôi lứa thông thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
爱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1