Chuyển đến nội dung
花床花牀

huāchuáng

Hán Việt: HOA SÀNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、片

1Danh từ

  1. luống hoa
  2. bồn hoa

Ví dụ

  1. 园丁正在花床上除草。

    Yuándīng zhèngzài huāchuáng shang chúcǎo.Người làm vườn đang nhổ cỏ trên luống hoa.

  2. 院子里开辟了几个圆形的花床。

    Yuànzi lǐ kāipì le jǐ gè yuánxíng de huāchuáng.Trong sân đã mở ra mấy bồn hoa hình tròn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整理花床 zhěnglǐ huāchuángdọn dẹp luống hoa
  • 圆形花床 yuánxíng huāchuángbồn hoa hình tròn
  • 花床设计 huāchuáng shèjìthiết kế luống hoa
  • 花床边缘 huāchuáng biānyuánmép luống hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

种花草的畦或苗床;花坛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 花床 + 里/上 + động từ

làm gì ở trên/trong luống hoa. VD: 在花床上种花。– Trồng hoa trên luống hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
床

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1