Chuyển đến nội dung
花束

huāshù

Danh từ

HSK5Lượng từ: 束、把

1Danh từ

  1. bó hoa

Ví dụ

  1. 他在情人节送给女朋友一束鲜艳的花束。

    Tā zài Qíngrénjié sòng gěi nǚpéngyou yí shù xiānyàn de huāshù.Anh ấy tặng bạn gái một bó hoa tươi rực rỡ vào ngày Lễ Tình nhân.

  2. 桌子上摆着一束美丽的花束。

    Zhuōzi shàng bǎi zhe yí shù měilì de huāshù.Trên bàn đặt một bó hoa tuyệt đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一束花束 yí shù huāshùmột bó hoa
  • 捧着花束 pěng zhe huāshùôm bó hoa
  • 鲜花花束 xiānhuā huāshùbó hoa tươi
  • 精美花束 jīngměi huāshùbó hoa tinh tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扎成一把的鲜花。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

送 + ai đó + 一束 + 花束/hoa

tặng ai một bó hoa. VD: 他送妈妈一束康乃馨。– Anh ấy tặng mẹ một bó hoa cẩm chướng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
束

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1