Chuyển đến nội dung
花炮

huāpào

Danh từ

Lượng từ: 个、箱、盒

1Danh từ

  1. pháo hoa
  2. pháo và pháo hoa

Ví dụ

  1. 过年的时候,大街小巷都在放花炮。

    Guònián de shíhou, dàjiē xiǎoxiàng dōu zài fàng huāpào.Dịp Tết, trên khắp phố lớn ngõ nhỏ đều đốt pháo hoa.

  2. 湖南浏阳以生产优质花炮而闻名全国。

    Húnán Liúyáng yǐ shēngchǎn yōuzhì huāpào ér wénmíng quánguó.Lưu Dương thuộc Hồ Nam nổi tiếng cả nước nhờ sản xuất pháo hoa chất lượng cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放花炮 fàng huāpàođốt pháo hoa
  • 燃放花炮 ránfàng huāpàođốt pháo hoa
  • 花炮节 huāpàojiélễ hội pháo hoa
  • 花炮厂 huāpàochǎngxưởng pháo hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

烟花和鞭炮的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

燃放 / 放 + 花炮

đốt pháo, bắn pháo hoa trong dịp lễ hội hoặc đón năm mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
炮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1