Chuyển đến nội dung
花纹花紋

huāwén

Hán Việt: HOA VĂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 道、种

1Danh từ

  1. hoa văn
  2. vân

Ví dụ

  1. 这块布的花纹很漂亮。

    Zhè kuài bù de huāwén hěn piàoliang.Hoa văn của mảnh vải này rất đẹp.

  2. 这个花瓶上的花纹非常精致。

    Zhège huāpíng shang de huāwén fēicháng jīngzhì.Hoa văn trên chiếc bình hoa này vô cùng tinh xảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精致的花纹 jīngzhì de huāwénhoa văn tinh xảo
  • 漂亮的花纹 piàoliang de huāwénhoa văn đẹp
  • 雕刻花纹 diāokè huāwénkhắc hoa văn
  • 传统花纹 chuántǒng huāwénhoa văn truyền thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体表面泛起的各种图案或纹理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的花纹 + 形容词

Dùng để miêu tả đặc điểm hình dáng, chất lượng hoa văn của vật thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
纹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1