1Danh từ
- bao phấn (bộ phận của nhị hoa sinh ra hạt phấn)
Ví dụ
Chéngshú de huāyào huì lièkāi bìng sàn chū huāfěn.
Bao phấn chín sẽ nứt ra và tung phấn hoa.
Huāyào tōngcháng wèiyú xióngruǐ dǐngduān.
Bao phấn thường nằm ở đỉnh của nhị hoa.
Wǒmen zài xiǎnwéijìng xià guānchá le zhíwù de huāyào jiégòu.
Chúng tôi đã quan sát cấu trúc bao phấn thực vật dưới kính hiển vi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雄蕊顶端膨大呈囊状的部分,里面产生花粉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
花药 + 产生/散发 + 花粉
Bao phấn sản sinh hoặc phát tán phấn hoa. VD: 花药成熟后产生花粉。– Bao phấn sau khi chín sẽ tạo ra phấn hoa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
