Chuyển đến nội dung
花被

huābèi

Danh từ

Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. bao hoa

Ví dụ

  1. 花被是花萼和花冠的总称。

    Huābèi shì huā'è hé huāguān de zǒngchēng.Bao hoa là tên gọi chung của đài hoa và tràng hoa.

  2. 百合花的花被片颜色非常鲜艳。

    Bǎihéhuā de huābèipiàn yánsè fēicháng xiānyàn.Các phiến bao hoa của hoa ly có màu sắc rất rực rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 花被片 huābèipiànphiến bao hoa
  • 花被管 huābèiguǎnống bao hoa
  • 单被花 dānbèihuāhoa đơn bị (chỉ có 1 vòng bao hoa)
  • 花被裂片 huābèi lièpiànthùy bao hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物学名词,花萼和花冠的总称,生在花托外围,具有保护花蕊和吸引昆虫的作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

花被 + 由……组成

bao hoa được cấu tạo bởi thành phần gì. VD: 花被通常由花萼和花冠组成。– Bao hoa thường gồm đài hoa và tràng hoa cấu thành.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
被

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1