1Danh từ
- xe hoa (xe trang trí hoa lộng lẫy dùng trong diễu hành, đám cưới)
Ví dụ
Yóuxíng duìwu zhōng yǒu yí liàng zhuāngshì jīngměi de huāchē.
Trong đoàn diễu hành có một chiếc xe hoa trang trí rất tinh xảo.
Xīnláng xīnniáng zuò zhe huāchē huǎnhuǎn shǐ lái.
Cô dâu và chú rể ngồi trên xe hoa từ từ tiến đến.
Jiérì wǎnhuì shang de huāchē xúnyóu xīyǐn le chéngqiān-shàngwàn de yóukè.
Màn diễu hành xe hoa trong đêm hội đã thu hút hàng vạn du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装饰着鲜花、彩带等用于巡游、婚礼等喜庆活动的彩车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
花车 + 巡游/游行
xe hoa diễu hành (cụm danh từ hoặc vị ngữ). VD: 今晚有花车巡游。– Tối nay có diễu hành xe hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
