1Danh từ
- kiệu hoa (rước dâu)
Ví dụ
Xīnniáng zuò shàng huājiào, zài huānkuài de yuèshēng zhōng qiánwǎng fūjiā.Cô dâu ngồi lên kiệu hoa, trong tiếng nhạc rộn rã tiến về nhà chồng.
Guòqù yǒuxiē dìfang, nǚzǐ jiéhūn bìxū zuò bā tái dà jiào de huājiào.Trước đây ở một số nơi, con gái lấy chồng nhất định phải ngồi kiệu hoa tám người khiêng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时旧式婚礼中迎娶新娘坐的彩轿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 + 花轿
ngồi kiệu hoa (thường chỉ cô dâu xưa khi về nhà chồng). VD: 古代新娘都是坐花轿出嫁的。– Phụ nữ thời xưa đi lấy chồng đều ngồi kiệu hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
