Chuyển đến nội dung
轿轎

jiào

Hán Việt: KIỆU

HSK5Lượng từ: 顶

1Danh từ

  1. kiệu (phương tiện đi lại thời xưa có người khiêng)
  2. xe con
  3. xe ô tô con (dạng rút gọn của 轿车)

Ví dụ

  1. 新娘坐在大红花轿里。

    Xīnniáng zuò zài dàhóng huājiào lǐ.

    Cô dâu ngồi trong chiếc kiệu hoa đỏ rực.

  2. 古代的大官出门时通常要坐轿。

    Gǔdài de dàguān chūmén shí tōngcháng yào zuò jiào.

    Quan lớn thời xưa khi ra ngoài thường phải ngồi kiệu.

  3. 四个轿夫稳稳地抬着这顶轿。

    Sì gè jiàofū wěnwěn de táizhe zhè dǐng jiào.

    Bốn người phu khiêng kiệu nâng vững vàng cỗ kiệu này.

  4. 厂里最近新添了一辆轿车。

    Chǎng lǐ zuìjìn xīntiānle yī liàng jiàochē.

    Gần đây xưởng mới bổ sung thêm một chiếc xe ô tô con.

  5. 他开着轿穿过拥挤的市区。

    Tā kāizhe jiào chuānguò yōngjǐ de shìqū.

    Anh ấy lái xe con vượt qua nội thành đông đúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐轿 zuò jiàongồi kiệu
  • 抬轿 tái jiàokhiêng kiệu
  • 花轿 huājiàokiệu hoa
  • 一顶轿 yī dǐng jiàomột cỗ kiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时由人抬着行走的交通工具,多用木、竹制成;亦指轿车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐 / 抬 + 轿

chỉ hành động ngồi trong kiệu hoặc khiêng kiệu. VD: 古代新娘出嫁都要坐花轿。– Cô dâu thời xưa lấy chồng đều ngồi kiệu hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

轿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “轿” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1