1Danh từ
- kiệu (phương tiện đi lại thời xưa có người khiêng)
- xe con
- xe ô tô con (dạng rút gọn của 轿车)
Ví dụ
Xīnniáng zuò zài dàhóng huājiào lǐ.
Cô dâu ngồi trong chiếc kiệu hoa đỏ rực.
Gǔdài de dàguān chūmén shí tōngcháng yào zuò jiào.
Quan lớn thời xưa khi ra ngoài thường phải ngồi kiệu.
Sì gè jiàofū wěnwěn de táizhe zhè dǐng jiào.
Bốn người phu khiêng kiệu nâng vững vàng cỗ kiệu này.
Chǎng lǐ zuìjìn xīntiānle yī liàng jiàochē.
Gần đây xưởng mới bổ sung thêm một chiếc xe ô tô con.
Tā kāizhe jiào chuānguò yōngjǐ de shìqū.
Anh ấy lái xe con vượt qua nội thành đông đúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时由人抬着行走的交通工具,多用木、竹制成;亦指轿车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 抬 + 轿
chỉ hành động ngồi trong kiệu hoặc khiêng kiệu. VD: 古代新娘出嫁都要坐花轿。– Cô dâu thời xưa lấy chồng đều ngồi kiệu hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “轿” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
