1Danh từ
- đường viền trang trí
- viền hoa ren
- tin bên lề
- tin giật gân (chuyện đời tư, giải trí)
Ví dụ
Zhè tiáo qúnzi xiāng zhe báisè de huābiān.
Chiếc váy này được may viền hoa màu trắng.
Fēngmiàn shang yìn zhe piàoliang de jīnhuángsè huābiān.
Trên bìa có in đường viền hoa màu vàng kim rất đẹp.
Tā xǐhuan dài huābiān de chuānglián.
Cô ấy thích rèm cửa có viền hoa ren.
Bàozhǐ shang kāndēng le xǔduō míngxīng de huābiān xīnwén.
Trên báo đăng rất nhiều tin tức bên lề về ngôi sao.
Dàjiā duì zhè lèi huābiān xiāoxi hěn gǎn xìngqù.
Mọi người rất có hứng thú với loại tin giật gân bên lề thế này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带花纹的边缘;也指报刊上插缀的花纹,或比喻有趣的琐碎消息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
花边 + 新闻/消息
dùng làm định ngữ chỉ những tin tức bên lề, tin đồn giải trí. VD: 不要相信花边新闻。– Đừng tin vào tin đồn bên lề.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
