Chuyển đến nội dung
芸香

yúnxiāng

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây cửu lý hương
  2. cây vân hương

Ví dụ

  1. 古人用芸香放在书里防虫蛀。

    Gǔrén yòng yúnxiāng fàng zài shū lǐ fáng chóngzhù.Người xưa dùng cây cửu lý hương đặt vào trong sách để chống mọt cắn.

  2. 芸香全株散发着浓郁的气味。

    Yúnxiāng quánzhū sànfà zhe nóngyù de qìwèi.Toàn cây cửu lý hương tỏa ra mùi thơm nồng đượm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 芸香草 yúnxiāngcǎocỏ vân hương
  • 芸香精油 yúnxiāng jīngyóutinh dầu vân hương
  • 芸香气味 yúnxiāng qìwèimùi hương của cây vân hương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,叶互生,有香气,古代常用以辟蠹防蛀,亦可入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 芸香 + 驱虫/防蛀

Dùng cây vân hương để đuổi côn trùng/chống mọt. VD: 古人常用芸香驱虫辟秽。– Người xưa thường dùng vân hương để đuổi sâu bọ trừ uế khí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

芸
香

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “芸香” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1