Chuyển đến nội dung
芸香科

yúnxiāngkē

Danh từ

1Danh từ

  1. họ Cửu lý hương
  2. họ Cam chanh (Rutaceae)

Ví dụ

  1. 柑橘类水果大多属于芸香科植物。

    Gānjú lèi shuǐguǒ dàduō shǔyú yúnxiāngkē zhíwù.Các loại hoa quả họ cam quýt phần lớn thuộc thực vật họ Cửu lý hương.

  2. 芸香科植物的叶子通常含有芳香油腺。

    Yúnxiāngkē zhíwù de yèzi tōngcháng hányǒu fāngxiāng yóuxiàn.Lá của các loài thực vật họ Cửu lý hương thường chứa tuyến tinh dầu thơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 芸香科植物 yúnxiāngkē zhíwùthực vật họ Cửu lý hương
  • 属于芸香科 shǔyú yúnxiāngkēthuộc họ Cửu lý hương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,大多含有挥发性芳香油,叶面常有透明油点,如柑、橘、橙、柚、花椒等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 属于 + 芸香科

Loài A thuộc họ Cửu lý hương (cam chanh). VD: 橘子属于芸香科。– Quýt thuộc họ Cam chanh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

芸
香
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1