1Danh từ
- cây tô mộc
- gỗ tô mộc (dùng làm thuốc hoặc thuốc nhuộm)
Ví dụ
Sūmù shì yí wèi chángyòng de huóxuè huàyū zhōngyào.
Tô mộc là một vị thuốc đông y hoạt huyết hóa ứ thường dùng.
Gǔdài cháng yòng sūmù lái rǎn hóngsè zhīwù.
Thời cổ đại người ta thường dùng tô mộc để nhuộm vải màu đỏ.
Yàofáng lǐ bèiyǒu gānzào qiēpiàn de sūmù.
Trong hiệu thuốc có sẵn tô mộc đã sấy khô và thái lát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
豆科小乔木,木材坚硬,可做红色染料,心材入中药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 苏木 + 动词
biểu thị việc sử dụng tô mộc để làm gì (chữa bệnh, nhuộm màu). VD: 用苏木染布 – Dùng tô mộc nhuộm vải.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
