1Động từ
- tỉnh lại
- hồi sinh
Ví dụ
2Danh từ
- tên gọi tắt của tỉnh Giang Tô hoặc thành phố Tô Châu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
苏醒,恢复生机;江苏省或苏州市的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
万物 + 复苏
Diễn tả cảnh muôn loài bừng tỉnh, hồi sinh khi mùa xuân đến. VD: 春天万物复苏。– Mùa xuân vạn vật hồi sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “苏” 14
- 苏州Sūzhōu TÔ CHÂUTô ChâuHSK4
- 复苏fùsū PHỤC TÔhồi tỉnh; sống lại; phục hồiHSK7–9
- 苏醒sūxǐng TÔ TỈNHtỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnhHSK7–9
- 流苏liúsūtua rua (dải sợi trang trí)
- 苏打sūdá TÔ ĐẢsô-đa (muối natri cacbonat hoặc natri bicacbonat, nước sô-đa)
- 苏木sūmù TÔ MỘCcây tô mộc; gỗ tô mộc (dùng làm thuốc hoặc thuốc nhuộm)
- 小苏打xiǎosūdá TIỂU TÔ ĐẢbột nở; baking soda; muối nở (natri bicacbonat)HSK5
- 洋紫苏yángzǐsū DƯƠNG TỬ TÔcây tía tô cảnh; cây ngũ sắc (thực vật học: Coleus)HSK6
- 流苏鹬liúsūyùdẽ đuôi nhọn (loài chim Calidris pugnax); dẽ cổ khoang
- 苏打水sūdáshuǐ TÔ ĐẢ THỦYnước soda; nước có ga (chứa natri bicacbonat)
- 苏合香sūhéxiāng TÔ HỢP HƯƠNGtô hợp hương (nhựa cây dùng làm hương liệu hoặc thuốc đông y)
- 紫苏属zǐsūshǔ TỬ TÔ THUỘCchi tía tô (thực vật học)
- 苏州园林Sūzhōu Yuánlín TÔ CHÂU VIÊN LÂMvườn lâm viên Tô Châu; lâm viên Tô Châu, vườn cảnh Tô Châu; vườn cảnh Tô Châu, lâm viên Tô ChâuHSK4
- 苏格兰帽sūgélánmào TÔ CÁCH LAN MÃOmũ ca-nô Scotland; mũ truyền thống Scotland
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
