1Danh từ
- luống ươm mầm
- vườn ươm giống
Ví dụ
Nóngmín zhèngzài miáochuáng shang gěi yòumiáo jiāoshuǐ.
Người nông dân đang tưới nước cho cây non trên luống ươm.
Zhè pī fānqié zhǒngzǐ zài miáochuáng lǐ fāyá le.
Lô hạt giống cà chua này đã nảy mầm trong luống ươm.
Yízāi qián yào zuò hǎo miáochuáng de guǎnlǐ gōngzuò.
Trước khi cấy phải làm tốt công tác quản lý luống ươm mầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
培育植物幼苗的苗圃畦面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在苗床上/里 + hành động
Chỉ vị trí diễn ra hoạt động gieo hạt, chăm bón cây giống.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
