Từ điển chưa có mục “苦工”. Pinyin tham khảo: kǔ gōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fùmǔ xīnkǔ gōngzuò gōng háizi shàng dàxué.
Cha mẹ làm việc vất vả để chu cấp cho con học đại học.
Từ mục 供
Zhǐyào kěn xià kǔ gōngfu, jiù yídìng néng xuéhuì.
Chỉ cần chịu bỏ nhiều công sức thì nhất định sẽ học được.
Từ mục 工夫
Dàjiā dōu zài xīnkǔ gōngzuò, nǐ bié zǒngshì dàizhe yuànqì shuōhuà.
Mọi người đều đang làm việc vất vả, bạn đừng lúc nào cũng nói năng đầy vẻ oán thán như vậy.
Từ mục 怨气
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
