Chuyển đến nội dung
苦役

kǔyì

Hán Việt: KHỔ DỊCH

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. lao dịch khổ sai
  2. lao động khổ sai

Ví dụ

  1. 罪犯被判处十年苦役。

    Zuìfàn bèi pànchǔ shí nián kǔyì.Tội phạm bị kết án mười năm lao dịch khổ sai.

  2. 他在矿井里服苦役。

    Tā zài kuàngjǐng lǐ fú kǔyì.Anh ấy đang chịu khổ sai trong mỏ quặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服苦役 fú kǔyìchịu án khổ sai
  • 终身苦役 zhōngshēn kǔyìkhổ sai chung thân
  • 苦役犯 kǔyìfànphạm nhân chịu án khổ sai
  • 判处苦役 pànchǔ kǔyìkết án khổ sai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时强迫犯人从事的繁重体力劳动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被判处 + 苦役

Bị kết án chịu hình phạt khổ sai. VD: 他被判处五年苦役。 – Anh ấy bị kết án năm năm lao dịch khổ sai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苦
役

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1