1Danh từ
- gốc phenyl
- nhóm phenyl (hóa học)
Ví dụ
Běnjī shì běn fēnzǐ shīqù yí ge qīng yuánzǐ hòu liúxia de yíjià jītuán.Phenyl là nhóm hóa trị một còn lại sau khi phân tử benzen mất một nguyên tử hydro.
Xǔduō yǒujī yàowù de fēnzǐ jiégòu zhōng dōu hányǒu běnjī.Cấu trúc phân tử của nhiều loại dược phẩm hữu cơ đều chứa nhóm phenyl.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化学中的一种基团,化学式为-C6H5,由苯分子去掉一个氢原子衍生而成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有/带有 + 苯基
Dùng trong hóa học để chỉ cấu trúc phân tử có chứa gốc phenyl. VD: 含有苯基的聚合物。– Polyme chứa nhóm phenyl.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
