Chuyển đến nội dung
苯

běn

Hán Việt: BEN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. benzen (chất hóa học)

Ví dụ

  1. 苯是一种无色、有芳香气味的液体。

    Běn shì yì zhǒng wúsè, yǒu fāngxiāng qìwèi de yètǐ.Benzen là một chất lỏng không màu, có mùi thơm.

  2. 苯具有毒性,接触时必须做好防护。

    Běn jùyǒu dúxìng, jiēchù shí bìxū zuò hǎo fánghù.Benzen có độc tính, khi tiếp xúc nhất định phải bảo hộ kỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苯环 běnhuánvòng benzen
  • 苯中毒 běn zhòngdúngộ độc benzen
  • 甲苯 jiǎběntoluen
  • 苯系物 běnxìwùcác hợp chất dòng benzen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,化学式为C6H6,无色液体,有芳香气味,易挥发易燃,有毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 苯

Chứa chất benzen. VD: 这种涂料含有苯。– Loại sơn này có chứa benzen.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “苯” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1