1Danh từ
- benzen (chất hóa học)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,化学式为C6H6,无色液体,有芳香气味,易挥发易燃,有毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 苯
Chứa chất benzen. VD: 这种涂料含有苯。– Loại sơn này có chứa benzen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “苯” 12
- 苯基běnjī BẢN CƠgốc phenyl; nhóm phenyl (hóa học)HSK6
- 苯胺běnànanilin (chất hóa học)
- 苯酚běnfēnphenol (chất hóa học)
- 氯苯lǜběn CLO BENZENclobenzen (hợp chất hữu cơ dạng lỏng, có độc)
- 苯甲酸běnjiǎsuān BẢN GIÁP TOANaxit benzoic (hóa chất thường dùng làm chất bảo quản)HSK6
- 苯丙胺běnbǐngànamphetamin (chất kích thích)
- 苯乙烯běnyǐxī BỔN ẤT HYstyren (hợp chất hữu cơ quan trọng dùng trong sản xuất nhựa)
- 烷基苯wánjīběnankylbenzen (hóa học)
- 苯丙氨酸běnbǐngānsuānphenylalanin (một loại axit amin thiết yếu)
- 苯甲酸钠běnjiǎsuānnà BỔN GIÁP TOAN NẠPnatri benzoat (chất bảo quản thực phẩm)
- 苯酮尿症běntóngniàozhèng BỔN ĐỒNG NIỆU CHỨNGchứng phenylketon niệu (PKU); bệnh phenylketonuria
- 聚苯乙烯jùběnyǐxī TỤ BỔN ẤT HYpolystyren; nhựa PS; xốp PS
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
