Chuyển đến nội dung
苯胺

běnàn

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. anilin (chất hóa học)

Ví dụ

  1. 苯胺是制造染料的重要原料。

    Běn'àn shì zhìzào rǎnliào de zhòngyào yuánliào.Anilin là nguyên liệu quan trọng để sản xuất thuốc nhuộm.

  2. 接触苯胺可能引起皮肤过敏。

    Jiēchù běn'àn kěnéng yǐnqǐ pífū guòmǐn.Tiếp xúc với anilin có thể gây dị ứng da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合成苯胺 héchéng běn'àntổng hợp anilin
  • 苯胺染料 běn'àn rǎnliàothuốc nhuộm anilin
  • 苯胺中毒 běn'àn zhòngdúngộ độc anilin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,化学式为C6H5NH2,无色油状液体,有毒,广泛用于染料、药物等的制造。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 苯胺 + 制造……

Dùng anilin để chế tạo chất gì. VD: 用苯胺制造染料。– Dùng anilin để sản xuất phẩm nhuộm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苯
胺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1