1Danh từ
- amin (hợp chất hữu cơ chứa nitơ)
Ví dụ
Ānjīsuān fēnzǐ zhōng hányǒu ānjī hé suōjī, shǔyú yí lèi yǒujī àn yǎnshēngwù.
Phân tử axit amin chứa nhóm amin và nhóm cacboxyl, thuộc một loại dẫn xuất amin hữu cơ.
Hěn duō yàowù fēnzǐ jiégòu zhōng dōu hányǒu fāngxiāng àn.
Rất nhiều cấu trúc phân tử thuốc có chứa amin thơm.
Zhǐfáng àn zài rìyòng huàxuépǐn gōngyè zhōng yìngyòng guǎnfàn.
Amin béo được ứng dụng rộng rãi trong ngành hóa mỹ phẩm tiêu dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
氨分子中的氢原子被烃基置换而生成的有机化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 胺 + 结构
Có cấu trúc chứa amin (dùng trong hóa học). VD: 这种含胺化合物具有弱碱性。– Hợp chất chứa amin này có tính kiềm yếu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “胺” 8
- 甲胺jiǎàn GIÁP AMINmetylamin (hóa chất hữu cơ)HSK6
- 酰胺xiānàn TIÊN ANamit; hợp chất amit (hóa học)HSK6
- 苯胺běnànanilin (chất hóa học)
- 苯丙胺běnbǐngànamphetamin (chất kích thích)
- 多巴胺duōbāàn ĐA BA AMdopamine (chất dẫn truyền thần kinh)
- 抗组胺剂kàngzǔànjì KHÁNG TỔ AN TỄchất kháng histamine; thuốc kháng histamine
- 抗组胺药kàngzǔànyào KHÁNG TỔ AN DƯỢCthuốc kháng histamine
- 沙丁胺醇shādīngànchún SA ĐINH AM THUẦNsalbutamol (thuốc giãn phế quản trị hen suyễn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
