1Danh từ
- phenol (chất hóa học)
Ví dụ
Běnfēn shì yì zhǒng jùyǒu fǔshíxìng de yǒujī huàhéwù.
Phenol là một hợp chất hữu cơ có tính ăn mòn.
Xīshì hòu de běnfēn róngyè kěyǐ yòng lái xiāodú.
Dung dịch phenol sau khi pha loãng có thể dùng để khử trùng.
Gōngyè shang běnfēn cháng yòng yú zhìzào sùliào.
Trong công nghiệp, phenol thường được dùng để sản xuất chất dẻo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,化学式为C6H5OH,无色针状晶体,有特殊气味,有腐蚀性和毒性,可作防腐剂、消毒剂和化工原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用于 + 制造…… + 的苯酚
Phenol dùng cho sản xuất... VD: 用于制造药品的苯酚。– Phenol dùng để sản xuất dược phẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
