1Tính từ
- xum xuê
- tươi tốt
- phát triển mạnh (thực vật)
- xanh tốt, rậm rạp
Ví dụ
Huāyuán lǐ de huācǎo zhǎng de shífēn màoshèng.
Hoa cỏ trong vườn hoa mọc vô cùng tươi tốt.
Chūnyǔ guòhòu, zhuāngjia zhǎngshì shífēn màoshèng.
Sau cơn mưa xuân, hoa màu phát triển rất tươi tốt.
Yuànzi lǐ nà kē lǎo róngshù yīrán zhīfán yèmào.
Cây đa già trong sân vẫn cành lá xum xuê tươi tốt.
Xiàtiān, Běihǎi Gōngyuán lǐ de cǎomù shēngzhǎng de shífēn màoshèng.
Mùa hè, cây cỏ trong công viên Bắc Hải mọc vô cùng tươi tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(植物)长得多而茁壮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ (thực vật) + 长得 + (很/十分) + 茂盛
dùng làm bổ ngữ trạng thái miêu tả sự sinh trưởng tốt, phát triển um tùm của cây cối. VD: 竹子长得很茂盛。– Tre mọc rất tươi tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
