Chuyển đến nội dung
茂盛

màoshèng

Hán Việt: MẬU THỊNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. xum xuê
  2. tươi tốt
  3. phát triển mạnh (thực vật)
  4. xanh tốt, rậm rạp

Ví dụ

  1. 花园里的花草长得十分茂盛。

    Huāyuán lǐ de huācǎo zhǎng de shífēn màoshèng.

    Hoa cỏ trong vườn hoa mọc vô cùng tươi tốt.

  2. 春雨过后,庄稼长势十分茂盛。

    Chūnyǔ guòhòu, zhuāngjia zhǎngshì shífēn màoshèng.

    Sau cơn mưa xuân, hoa màu phát triển rất tươi tốt.

  3. 院子里那棵老榕树依然枝繁叶茂。

    Yuànzi lǐ nà kē lǎo róngshù yīrán zhīfán yèmào.

    Cây đa già trong sân vẫn cành lá xum xuê tươi tốt.

  4. 夏天,北海公园里的草木生长得十分茂盛。

    Xiàtiān, Běihǎi Gōngyuán lǐ de cǎomù shēngzhǎng de shífēn màoshèng.

    Mùa hè, cây cỏ trong công viên Bắc Hải mọc vô cùng tươi tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长得茂盛 zhǎng de màoshèngmọc tươi tốt
  • 花草茂盛 huācǎo màoshènghoa cỏ xum xuê
  • 树木茂盛 shùmù màoshèngcây cối tươi tốt
  • 格外茂盛 géwài màoshènghết sức tươi tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(植物)长得多而茁壮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ (thực vật) + 长得 + (很/十分) + 茂盛

dùng làm bổ ngữ trạng thái miêu tả sự sinh trưởng tốt, phát triển um tùm của cây cối. VD: 竹子长得很茂盛。– Tre mọc rất tươi tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茂
盛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1