1Danh từ
- họ Cà (thực vật học)
Ví dụ
Fānqié, mǎlíngshǔ hé làjiāo dōu shǔyú qiékē zhíwù.
Cà chua, khoai tây và ớt đều thuộc thực vật họ Cà.
Xǔduō qiékē zhíwù hányǒu wēiliàng shēngwùjiǎn.
Nhiều loại cây họ Cà chứa lượng nhỏ ancaloit.
Qiékē shì shuāngzǐyè zhíwùgāng zhōng de yī gè zhòngyào kē.
Họ Cà là một họ quan trọng trong lớp thực vật hai lá mầm.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双子叶植物的一科,草本、灌木或乔木,花常两性,果实多为浆果或蒴果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 茄科
Biểu thị một loại thực vật nào đó thuộc họ Cà. VD: 辣椒属于茄科。– Ớt thuộc họ Cà.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
