Chuyển đến nội dung
茄科

qiékē

Hán Việt: CÀ KHOA

HSK6

1Danh từ

  1. họ Cà (thực vật học)

Ví dụ

  1. 番茄、马铃薯和辣椒都属于茄科植物。

    Fānqié, mǎlíngshǔ hé làjiāo dōu shǔyú qiékē zhíwù.

    Cà chua, khoai tây và ớt đều thuộc thực vật họ Cà.

  2. 许多茄科植物含有微量生物碱。

    Xǔduō qiékē zhíwù hányǒu wēiliàng shēngwùjiǎn.

    Nhiều loại cây họ Cà chứa lượng nhỏ ancaloit.

  3. 茄科是双子叶植物纲中的一个重要科。

    Qiékē shì shuāngzǐyè zhíwùgāng zhōng de yī gè zhòngyào kē.

    Họ Cà là một họ quan trọng trong lớp thực vật hai lá mầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 茄科植物 qiékē zhíwùcây họ Cà
  • 属于茄科 shǔyú qiékēthuộc họ Cà
  • 茄科蔬菜 qiékē shūcàirau họ Cà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物的一科,草本、灌木或乔木,花常两性,果实多为浆果或蒴果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 茄科

Biểu thị một loại thực vật nào đó thuộc họ Cà. VD: 辣椒属于茄科。– Ớt thuộc họ Cà.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茄
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1