Từ điển chưa có mục “茉”. Pinyin tham khảo: mò. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā xǐhuan hē mòlìhuā chá.
Cô ấy thích uống trà hoa nhài.
Từ mục 茉莉
Yángtái shang nà pén mòlì shèngkāi le, mǎnwū dōushì qīngxiāng.
Chậu hoa nhài ngoài ban công đã nở rộ, cả căn phòng ngập tràn hương thơm thanh khiết.
Từ mục 茉莉
"Mòlìhuā" shì yì shǒu kuàizhìrénkǒu de Zhōngguó míngē.
"Hoa nhài" là một bài dân ca Trung Quốc được nhiều người yêu thích.
Từ mục 茉莉
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “茉” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
